巍然

wēi ránnguy nhiên

Hán Việt: nguy nhiên · Pinyin: wēi rán

Tổng quan

đồ sộ; sừng sững; nguy nga. chiếc cầu to lớn sừng sững bắc ngang dòng Trường Giang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高大貌; 高大雄伟貌。 2.形容名次﹑等级高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高大壯觀的樣子。《三國演義》第一○回:「韋下馬,喝退眾軍,一手執定旗桿,立於風中,巍然不動。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「採樵回來,歇力在一個谷口,傍有一大石,巍然像幾間屋大。」

Cấu tạo: 巍 (nguy) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùng vĩ
  • Cihui cao ngất
  • Cihui ấn tượng
  • Tần suất từ hùng vĩ , cao ngất , ấn tượng; nguy nhiên: đồ sộ/sừng sững/nguy nga; đồ sộ; sừng sững; nguy nga. chiếc cầu to lớn sừng sững bắc ngang dòng Trường Giang; sừng sững; nguy nga
  • Biên soạn 巍然 wēirán r.f. towering; majestic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大壯觀的樣子。《三國演義》第一○回:「韋下馬,喝退眾軍,一手執定旗桿,立於風中,巍然不動。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「採樵回來,歇力在一個谷口,傍有一大石,巍然像幾間屋大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高大貌; 高大雄伟貌。 2.形容名次﹑等级高。

Eng

  • JMdict towering (as mountains do)
  • JMdict of outstanding greatness (as a person)
  • Cihui majestic; towering; imposing
  • Tần suất từ 巍然 wēirán r.f. towering; majestic

Đức

  • Handedict emporragend, gewaltig, hoheitsvoll, majestätisch

ja

  • JMdict 巍然(ぎぜん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巍峨