巍峨

wēi é nguy nga

Hán Việt: nguy nga · Pinyin: wēi é

Tổng quan

cao lớn | sừng sững | tráng lệ ẻ cao lớn, đồ sộ. »Nguy nga miếu mạo hẳn hoi« (Nhị độ mai). nguy nga nguy nga ☆Vẻ cao lớn, đồ sộ. »Nguy nga miếu mạo hẳn hoi« (Nhị độ mai).

Cấu tạo: (nguy) + (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao lớn | sừng sững | tráng lệ ẻ cao lớn, đồ sộ. »Nguy nga miếu mạo hẳn hoi« (Nhị độ mai). nguy nga nguy nga ☆Vẻ cao lớn, đồ sộ. »Nguy nga miếu mạo hẳn hoi« (Nhị độ mai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大聳立的樣子。唐.孟郊〈自歎〉詩:「太行聳巍峨,是天產不平。」《初刻拍案驚奇》卷一:「舟中望去,人煙湊聚,城郭巍峨,曉得是到了甚麼國都了。」也作「嵬峨」。 2.醉酒的樣子。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一一.扈謙》:「扈謙者,魏郡人也。性縱誕,不恥惡衣食,好飲酒,……日常作巍峨。」也作「嵬峨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"巍峩"; 高大;高大雄伟; 倾侧不稳。多形容醉态; 比喻居高第,名列前茅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"巍峩"。 2.高大;高大雄伟。 3.倾侧不稳。多形容醉态。 4.比喻居高第,名列前茅。

Eng

  • CC-CEDICT lofty|towering|majestic
  • Cihui lofty; towering; majestic

ja

  • JMdict towering|soaring|lofty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嵬峨 · 巍然

Từ trái nghĩa

低矮