巍峨

wēi énguy nga

Hán Việt: nguy nga · Pinyin: wēi é

Tổng quan

sừng sững; cao ngất; nguy nga; đồ sộ. núi non sừng sững 巍峨的天安門城樓. cổng Thiên An Môn sừng sững

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"巍峩"。 2.高大; 高大雄伟。 3.倾侧不稳。多形容醉态。 4.比喻居高第,名列前茅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高大聳立的樣子。唐.孟郊〈自歎〉詩:「太行聳巍峨,是天產不平。」《初刻拍案驚奇》卷一:「舟中望去,人煙湊聚,城郭巍峨,曉得是到了甚麼國都了。」也作「嵬峨」。 2.醉酒的樣子。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一一.扈謙》:「扈謙者,魏郡人也。性縱誕,不恥惡衣食,好飲酒,……日常作巍峨。」也作「嵬峨」。

Cấu tạo: 巍 (nguy) + 峨 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ cao lớn, đồ sộ. »Nguy nga miếu mạo hẳn hoi« (Nhị độ mai).; cao lớn , sừng sững , tráng lệ; sừng sững; cao ngất; nguy nga; đồ sộ. núi non sừng sững 巍峨的天安門城樓. cổng Thiên An Môn sừng sững; sừng sững; cao ngất; đồ sộ; nguy nga: nguy nga/sừng sững/cao ngất/đồ sộ
  • Biên soạn 巍峨 ēi'é* v.p. towering; lofty; majestic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大聳立的樣子。唐.孟郊〈自歎〉詩:「太行聳巍峨,是天產不平。」《初刻拍案驚奇》卷一:「舟中望去,人煙湊聚,城郭巍峨,曉得是到了甚麼國都了。」也作「嵬峨」。 2.醉酒的樣子。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一一.扈謙》:「扈謙者,魏郡人也。性縱誕,不恥惡衣食,好飲酒,……日常作巍峨。」也作「嵬峨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"巍峩"。 2.高大; 高大雄伟。 3.倾侧不稳。多形容醉态。 4.比喻居高第,名列前茅。

Eng

  • JMdict towering
  • JMdict soaring
  • JMdict lofty
  • Cihui lofty; towering; majestic
  • Tần suất từ 巍峨 ēi'é* v.p. towering; lofty; majestic

ja

  • JMdict 巍峨(ぎが)

other

  • Nguồn khác Vẻ cao lớn, đồ sộ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嵬峨 · 巍然

Từ trái nghĩa

低矮