巡捕房

xún bǔ fáng tuần bộ phòng

Hán Việt: tuần bộ phòng · Pinyin: xún bǔ fáng

Tổng quan

(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界

Cấu tạo: (tuần) + (bộ) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指外國人在中國租界地設立的警署。《文明小史》第十六回:「這是巡捕房,管犯人的所在,好好的人是不好去的。」簡稱為「捕房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时帝国主义者在上海等商埠的租界里为压制中国人民而设立的巡捕办事机关,相当于旧中国的警察局。也叫捕房。

Eng

  • CC-CEDICT (old) police station in a foreign concession 租界[zu1 jie4]
  • Cihui 巡捕房 únbǔfáng p.w. <hist.> police station (in the former foreign concessions) M:¹jiā