巡视

xún shìtuần thị

Hán Việt: tuần thị · Pinyin: xún shì

Tổng quan

tuần sát; tuần tra

新华 · Tân Hoa Đại lục

到各处视察:师首长~哨所; 往四下里看:~着四周的听众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

巡行視察。如:「舍監每天固定要巡視宿舍各個樓層。」《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「令、佐春秋巡視,書其數,秩滿,第其課為殿最。」元.無名氏《馮玉蘭》第四折:「這黃蘆蕩就是屠世雄時常屯紮的信地,因此不曾另撥巡視的官。」

Cấu tạo: 巡 (tuần) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị sát
  • Cihui kiểm tra
  • Cihui quan sát kỹ lưỡng tuần sát; tuần tra。到各處視察。
  • Tần suất từ đội tuần tra; việc tuần tra, (quân sự) cuộc bay tác chiến thường xuyên, đi tuần tra (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám, tàu thám thính, máy bay nhỏ và nhanh, (động vật học) chim anca; chim rụt cổ, hướng đạo sinh ((cũng) boy scout), (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng, theo dõi, theo sát, do thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm; tuần thị: tuần tra/dò xét/tuần sát; dò xét; tuần sát
  • Biên soạn 巡視 xúnshì* v. 1. make an inspection tour 2. cast one's eyes around

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巡行視察。如:「舍監每天固定要巡視宿舍各個樓層。」《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「令、佐春秋巡視,書其數,秩滿,第其課為殿最。」元.無名氏《馮玉蘭》第四折:「這黃蘆蕩就是屠世雄時常屯紮的信地,因此不曾另撥巡視的官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到各处视察:师首长~哨所; 往四下里看:~着四周的听众。
  • Kaggle Zh-Vi patrol

Eng

  • JMdict inspection tour
  • Cihui to inspect (a site); (of a dignitary) to visit; to go on an inspection tour; to survey (a scene); to scan with one's eyes
  • Tần suất từ 巡視 xúnshì* v. 1. make an inspection tour 2. cast one's eyes around

Đức

  • Handedict inspizieren, betrachten, patrouillieren

ja

  • JMdict 巡視(じゅんし)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

察看 · 巡逻