巡邏員

tuần la viên

Hán Việt: tuần la viên

Tổng quan

đội tuần tra; việc tuần tra, (quân sự) cuộc bay tác chiến thường xuyên, đi tuần tra người đi giao hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viên cai cảnh sát

Cấu tạo: (tuần) + (la) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đội tuần tra; việc tuần tra, (quân sự) cuộc bay tác chiến thường xuyên, đi tuần tra người đi giao hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viên cai cảnh sát