巡防艦

xún fáng jiàn tuần phòng hạm

Hán Việt: tuần phòng hạm · Pinyin: xún fáng jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tuần) + (phòng) + (hạm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任商船的護航、兩棲作戰的掩護及護送補給軍品等任務的快速艦種。一般在一千噸至三千噸之間,較驅逐艦略小。

Eng

  • Cihui 巡防艦 únfángjiàn n. frigate M:¹sōu/¹tiáo