工業社會
công nghiệp xã hội
Hán Việt: công nghiệp xã hội · Pinyin: gōng yè shè huì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在西方社会学中指继农业社会以后的社会。其特征为(1)工业本身的机械化、科学化;(2)生产事业的企业化、资本化;(3)组织管理的标准化、合理化;(4)交通运输的机械化、动力化;(5)从事非农业生产的人口比例大幅度增长,以及大批大城市的出现。
Eng
- Cihui 工業社會 ōngyè shèhuì n. industrial society