工伎儿

công kĩ nhân

Hán Việt: công kĩ nhân

Tổng quan

công kĩ nhi (譬喻)譬心於工巧之優伎者。楞迦經四曰:「心為工伎兒,意如和伎者。五識為伴侶,妄想觀伎眾。」☸

Cấu tạo: (công) + (kĩ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công kĩ nhi (譬喻)譬心於工巧之優伎者。楞迦經四曰:「心為工伎兒,意如和伎者。五識為伴侶,妄想觀伎眾。」☸