工作場

công tác tràng

Hán Việt: công tác tràng

Tổng quan

Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét), (hàng hải) trục căng buồm, sân (có rào xung quanh), bãi rào (để chăn nuôi), xưởng; kho, đưa súc vật vào bãi rào

Cấu tạo: (công) + (tác) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét), (hàng hải) trục căng buồm, sân (có rào xung quanh), bãi rào (để chăn nuôi), xưởng; kho, đưa súc vật vào bãi rào