工作面

gōng zuò miàn công tác diện

Hán Việt: công tác diện · Pinyin: gōng zuò miàn

Tổng quan

(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面) | (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)

Cấu tạo: (công) + (tác) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面) | (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直接开采矿物或岩石的工作特点,随着采掘进度而移动; 零件上进行机械加工的部位。
  • Tân Hoa Tự Điển ①直接开采矿物或岩石的工作特点,随着采掘进度而移动。②零件上进行机械加工的部位。

Eng

  • CC-CEDICT (mining) face (as in coalface 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4])|(machining) working surface (of a workpiece)
  • Cihui (mining) face (as in coalface 採煤工作面|采煤工作面); (machining) working surface (of a workpiece)