工作餐

gōng zuò cān công tác xan

Hán Việt: công tác xan · Pinyin: gōng zuò cān

Tổng quan

bữa ăn công việc

Cấu tạo: (công) + (tác) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn công việc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单位为上班职工提供的饭菜,也指开会等公务活动时所吃的饭菜。

Eng

  • CC-CEDICT working meal
  • Cihui 工作餐 ōngzuòcān n. on-job meals M:¹fèn/tào