工具人

gōng jù rén công cụ nhân

Hán Việt: công cụ nhân · Pinyin: gōng jù rén

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ

Cấu tạo: (công) + (cụ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ

Eng

  • CC-CEDICT (neologism c. 2010) (slang) a person used by sb as a means to an end
  • Cihui (neologism c. 2010) (slang) a person used by sb as a means to an end