工具人

gōng jù réncông cụ nhân

Hán Việt: công cụ nhân · Pinyin: gōng jù rén

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ

Cấu tạo: 工 (công) + 具 (cụ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người bị lợi dụng

Eng

  • Cihui (neologism c. 2010) (slang) a person used by sb as a means to an end

Từ liên quan

Gần nghĩa

具人形 · 工具书 · 工具包 · 工具机 · 工具条 · 工具栏 · 工具格 · 工具箱