工具書
công cụ thư
Hán Việt: công cụ thư · Pinyin: gōng jù shū
Tổng quan
sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專供查考資料而編纂的書籍。使人方便查出字義、詞義、字句出處和各種事實,是研究學問的工具。如字典、書目、索引等都是。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专为读者查考字义、词义、字句出处和各种事实而编纂的书籍,如字典、词典、索引、历史年表、年鉴、百科全书等。
Eng
- CC-CEDICT reference book (such as dictionary, almanac, gazetteer etc)
- Cihui reference book (such as dictionary, almanac, gazetteer etc)