工厂法

công xưởng pháp

Hán Việt: công xưởng pháp

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

規定工廠工人的工資、工時、休息、休假、童工女工保護、安全、衛生、終止契約預告等勞動條件的法律。

Cấu tạo: 工 (công) + 廠 (xưởng) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luật nhà máy
  • Biên soạn legislation on factory work M:³xiàng

Eng

  • Cihui 工廠法 ōngchǎngfǎ n. legislation on factory work M:³xiàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

工厂主 · 工厂 · 工廠 · 工厂权 · 工厂交货 · 工厂工人 · 工厂建筑 · 工厂烟囱