工商社會

công thương xã hội

Hán Việt: công thương xã hội

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thương) + (xã) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農業社會之後的社會型態,其特徵為因工業革命造成生產力大增,人口群聚於都市,並湧生複雜的商業交換行為與多元都市文化。

Eng

  • Cihui 工商社會 ōngshāng shèhuì n. commercial society