工尺譜

gōng chě pǔ công xích phổ

Hán Việt: công xích phổ · Pinyin: gōng chě pǔ

Tổng quan

kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc

Cấu tạo: (công) + (xích) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種中國記錄樂譜的方法。約產生於隋唐時代,由管樂器的指法記號逐漸演變而來。常見者用上、尺、工、凡、合、四、乙,依次記寫七聲。也稱為「笛色譜」、「管色譜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国传统记谱法之一,以上、尺、工、凡、六、五、乙、合、四、一等十字并辅以其他符号记写乐曲而得名。最初用于记录管乐器诸孔位指法,明清时得到广泛普及,不仅用于记录管乐,而且用于记录弦乐、声乐,成为通行全国的一种记谱法,直至20世纪初五线谱、简谱传入后渐被取代。

Eng

  • CC-CEDICT traditional Chinese musical notation using Chinese characters to represent musical notes
  • Cihui traditional Chinese musical notation using Chinese characters to represent musical notes

ja

  • JMdict Gongche notation|gongchepu