工整

gōng zhěng công chỉnh

Hán Việt: công chỉnh · Pinyin: gōng zhěng

Tổng quan

làm tinh xảo | thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

Cấu tạo: (công) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tinh xảo | thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精細整齊。如:「他的書法寫得很工整。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细致整齐;不潦草字写得~极了。

Eng

  • CC-CEDICT fine work|carefully and neatly done
  • Cihui fine work; carefully and neatly done

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工致

Từ trái nghĩa

潦草