潦草

liáo cǎolạo thảo

Hán Việt: lạo thảo · Pinyin: liáo cǎo

Tổng quan

viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu. chữ viết ngoáy.; qua loa; qua quýt (làm việc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(字)不工整:字迹~; (做事)不仔细,不认真:浮皮~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.粗率,不仔細。《福惠全書.卷三.蒞任部.親查閱》:「至于庫銀倉穀,尤屬交盤重務,非可潦草過套,以自貽累也。」 2.字不工整。如:「學生寫字宜力求工整,不可潦草。」宋.岳珂《寶真齋法書贊.卷二一.龔深父南康帖》:「遽中作復潦草,尚冀道照,不宣。」

Cấu tạo: 潦 (lạo) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu thả
  • Cihui bất cẩn
  • Cihui luộm thuộm
  • Cihui (chữ viết) nguệch ngoạc
  • Cihui không đọc được
  • Tần suất từ cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm , (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được; lao thảo/lạo thảo: viết ngoáy/viết ẩu/viết tháu/qua loa/qua quýt; 1. viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu. chữ viết ngoáy. 2. qua loa; qua quýt (làm việc); viết ẩu; viết tháu; qua loa; qua quýt
  • Biên soạn 潦草 iáocǎo s.v. 1. hasty and careless; illegible (of writing)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗率,不仔細。《福惠全書.卷三.蒞任部.親查閱》:「至于庫銀倉穀,尤屬交盤重務,非可潦草過套,以自貽累也。」 2.字不工整。如:「學生寫字宜力求工整,不可潦草。」宋.岳珂《寶真齋法書贊.卷二一.龔深父南康帖》:「遽中作復潦草,尚冀道照,不宣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (字)不工整:字迹~; (做事)不仔细,不认真:浮皮~。

Eng

  • Cihui slipshod; careless; slovenly; (of handwriting) scrawly; illegible
  • Tần suất từ 潦草 iáocǎo s.v. 1. hasty and careless; illegible (of writing) , Hěn nán biànrèn tā ∼ de ¹zì. It's hard to make out his illegible handwriting. 2. sloppy; slovenly

Đức

  • Handedict unleserlich, gekritzelt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

草率 · 轻率 · 马虎

Từ trái nghĩa

工整 · 庄重 · 端正 · 认真 · 郑重