左右手
tả hữu thủ
Hán Việt: tả hữu thủ · Pinyin: zuǒ yòu shǒu
Tổng quan
THỦ trợ thủ đắc lực; phụ tá đắc lực; người giúp việc đắc lực; người tin cậy. con trai đã trưởng thành, trở thành trợ thủ đắc lực của ông ấy
1.语出《孙子.九地》"夫吴人与越人相恶也,当其同舟而济遇风,其相救也如左右手。"原以左手和右手最能为自己所支配来比喻二者互相配合﹑帮助◇转以喻得力的助手。
語出《孫子.九地》:「夫吳人與越人相惡也,當其同舟而濟,遇風,其相救也如左右手。」比喻得力的助手。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「人有言上曰:『丞相何亡。』王大怒,如失左右手。」《明史.卷一四五.朱能傳》:「能於諸將中年最少,善戰,張玉善謀,帝倚為左右手。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hai tay trái phải
- Cihui (bóng) trợ lý đắc lực
- Cihui người phụ tá đáng tin cậy
- Tần suất từ hai tay trái phải , (bóng) trợ lý đắc lực , người phụ tá đáng tin cậy; tá hữu thủ/tả hữu thủ: trợ thủ đắc lực/phụ tá đắc lực/người giúp việc đắc lực/người tin cậy; THỦ trợ thủ đắc lực; phụ tá đắc lực; người giúp việc đắc lực; người tin cậy. con trai đã trưởng thành, trở thành trợ thủ đắc lực của ông ấy.; phụ tá đắc lực; người giúp việc đắc lực; người tin cậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《孫子.九地》:「夫吳人與越人相惡也,當其同舟而濟,遇風,其相救也如左右手。」比喻得力的助手。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「人有言上曰:『丞相何亡。』王大怒,如失左右手。」《明史.卷一四五.朱能傳》:「能於諸將中年最少,善戰,張玉善謀,帝倚為左右手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《孙子.九地》"夫吴人与越人相恶也,当其同舟而济遇风,其相救也如左右手。"原以左手和右手最能为自己所支配来比喻二者互相配合﹑帮助◇转以喻得力的助手。
Eng
- Cihui left and right hands; (fig.) capable assistant; right-hand man
- Tần suất từ left and right hands; (fig.) capable assistant; right-hand man