左右袒

zuǒ yòu tǎn tả hữu đản

Hán Việt: tả hữu đản · Pinyin: zuǒ yòu tǎn

Tổng quan

nghiêng về một bên | thể hiện sự thiên vị | thành kiến | thích một bên hơn thiên vị; thiên lệch。偏袒某一方面。 勿為左右袒 đừng thiên vị.

Cấu tạo: (tả) + (hữu) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng về một bên | thể hiện sự thiên vị | thành kiến | thích một bên hơn thiên vị; thiên lệch。偏袒某一方面。 勿為左右袒 đừng thiên vị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏袒某一方。《聊齋志異.卷一○.珊瑚》:「母或怒以色,則臧姑怒以聲。二成又懦,不敢為左右袒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袒露左臂和右臂,以示偏护某一方。偏护一方为左袒,两不相助为不作左右袒
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原意是露出左臂或右臂,以示偏护某一方。语本《史记.孝文本纪》◇称偏助一方为"左袒",两无所助曰"不为左右袒"。

Eng

  • CC-CEDICT to take sides with|to be partial to|to be biased|to favor one side
  • Cihui to take sides with; to be partial to; to be biased; to favor one side