左嗓子

zuǒ sǎng zi tả tảng tử

Hán Việt: tả tảng tử · Pinyin: zuǒ sǎng zi

Tổng quan

giọng hát lệch tông | người hát lệch tông

Cấu tạo: (tả) + (tảng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng hát lệch tông | người hát lệch tông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱嗓音不純正為「左嗓子」。如:「音色好、音域寬的歌手,怎麼會是左嗓子呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歌唱时声音高低不准。亦指具有这种嗓子的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.歌唱时声音高低不准。亦指具有这种嗓子的人。

Eng

  • CC-CEDICT off-key singing voice|sb who sings off-key
  • Cihui off-key singing voice; sb who sings off-key