左性子

zuǒ xìng zi tả tính tử

Hán Việt: tả tính tử · Pinyin: zuǒ xìng zi

Tổng quan

1. tính tình kỳ quái; trái tính trái nết。性情執拗、怪僻。 2. người trái tính trái nết; người tính tình kỳ quái。性情執拗、怪僻的人。

Cấu tạo: (tả) + (tính) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tính tình kỳ quái; trái tính trái nết。性情執拗、怪僻。 2. người trái tính trái nết; người tính tình kỳ quái。性情執拗、怪僻的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性情执拗、怪僻;性情执拗、怪僻的人。