左手

zuǒ shǒu tả thủ

Hán Việt: tả thủ · Pinyin: zuǒ shǒu

Tổng quan

tay trái | phía bên trái

Cấu tạo: (tả) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay trái | phía bên trái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.左邊的手。如:「請舉起左手。」 2.左邊。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「崔待詔既不見人,且循著左手廊下入去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 左边的手; 左首。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.左边的手。 2.左首。

Eng

  • CC-CEDICT left hand; left-hand side
  • Cihui left hand; left-hand side

ja

  • JMdict left hand|left-hand side|left-hand direction|(on) the left

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

右手