左撇子
tả phiết tử
Hán Việt: tả phiết tử · Pinyin: zuǒ piě zi
Tổng quan
thuận tay trái
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận tay trái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱慣用左手的人為「左撇子」。《三寶太監西洋記通俗演義》第五四回:「王明伸出手來,又把個左手去接筆。番官道:『原來你是個左撇子。』」也稱為「左撇捩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 习惯于用左手使用筷子﹑刀剪等器物的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.习惯于用左手使用筷子﹑刀剪等器物的人。
Eng
- CC-CEDICT left-hander
- Cihui left-hander