左賢王

zuǒ xián wáng tả hiền vương

Hán Việt: tả hiền vương · Pinyin: zuǒ xián wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tả) + (hiền) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匈奴貴族的封號。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「其大臣貴者左賢王,次左谷蠡王,次右賢王,次右谷蠡王,謂之四角。」明.陳與郊《文姬入塞》:「前日亂軍中,沒入左賢王帳下。」