左邊的

tả biên đích

Hán Việt: tả biên đích

Tổng quan

trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (Left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả, (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái gở, mang điểm xấu, ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho,(đùa cợt) trái, tả

Cấu tạo: (tả) + (biên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (Left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả, (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái gở, mang điểm xấu, ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát kh…