左迁

zuǒ qiāntả thiên

Hán Việt: tả thiên · Pinyin: zuǒ qiān

Tổng quan

bị giáng chức; bị cách chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

贬官; 降职予左迁九江郡司马。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

降職、貶官。古人尊右而卑左,故稱官吏被貶降職為「左遷」。《三國志.卷二二.魏書.盧毓傳》:「雖聽毓所表,心猶恨之,遂左遷毓,使將徙民為睢陽典農校尉。」唐.白居易〈琵琶行.序〉:「元和十年,予左遷九江郡司馬。」也作「左降」、「左轉」。

Cấu tạo: 左 (tả) + 遷 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáng chức: bị giáng chức/bị cách chức
  • Tần suất từ bị giáng chức; bị cách chức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贬官; 降职予左迁九江郡司马。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

荣升