左近
tả cận
Hán Việt: tả cận · Pinyin: zuǒ jìn
Tổng quan
phụ cận; gần kề; lân cận; bên cạnh. bên cạnh nhà có một đám cỏ
附近; 邻近你们就在左近走走,俺去去就来, 他走不远,总在左近地方。
附近、鄰近。北魏.酈道元《水經注.夷水注》:「每至大旱,平樂左近村居輦草穢著穴中。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「強盜只在左近,不在遠處了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gần ngay bên trái mình. Chỉ sự gần gũi.; Cần ngay bên trái mình. Chỉ sự gần gũi.; gần đó; phụ cận; gần kề; lân cận; bên cạnh. bên cạnh nhà có một đám cỏ.; gần kề; phụ cận; bên cạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 附近、鄰近。北魏.酈道元《水經注.夷水注》:「每至大旱,平樂左近村居輦草穢著穴中。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「強盜只在左近,不在遠處了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 附近; 邻近你们就在左近走走,俺去去就来, 他走不远,总在左近地方。
Eng
- Cihui nearby
- Tần suất từ nearby
Đức
- Handedict Sakon (Manga-Charakter)
other
- Nguồn khác Gần ngay bên trái mình. Chỉ sự gần gũi