左近
tả cận
Hán Việt: tả cận · Pinyin: zuǒ jìn
Tổng quan
gần đó ần ngay bên trái mình. Chỉ sự gần gũi. tả cận tả cận ☆Gần ngay bên trái mình. Chỉ sự gần gũi.
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đó ần ngay bên trái mình. Chỉ sự gần gũi. tả cận tả cận ☆Gần ngay bên trái mình. Chỉ sự gần gũi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 附近、鄰近。北魏.酈道元《水經注.夷水注》:「每至大旱,平樂左近村居輦草穢著穴中。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「強盜只在左近,不在遠處了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 附近;邻近你们就在左近走走,俺去去就来|他走不远,总在左近地方。
Eng
- CC-CEDICT nearby
- Cihui nearby