邻近
lân cận
Hán Việt: lân cận · Pinyin: lín jìn
Tổng quan
bên cạnh; lân cận; gần. gần biên giới. 中國東部跟朝鮮接壤, 跟日本鄰近. phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với Triều Tiên, tiếp cận với Nhật Bản.; phụ cận; gần. gần trường học có một cung văn hoá. 鄰近的一家姓趙的搬走了. gia đình họ Triệu gần bên đã chuyển đi
1.附近。 2.接近。
接近、附近。如:「鄰近各國,紛紛效仿。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ gần; hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm, tình trạng ở gần, vùng lân cận, gần, chừng khoảng trạng thái gần (về không gian, thời gian...)) sự lân cận, sự tiếp cận, vùng lân cận, quan hệ gần gũi; bên cạnh; gần; phụ cận; lân cận: lân cận/bên cạnh/gần/phụ cận
- Biên soạn 鄰近 línjìn attr. near; close/adjacent to ◆n. neighborhood; vicinity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接近、附近。如:「鄰近各國,紛紛效仿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.附近。 2.接近。
Eng
- Cihui neighboring; adjacent; near; vicinity
- Tần suất từ 鄰近 línjìn attr. near; close/adjacent to ◆n. neighborhood; vicinity
Đức
- Handedict nahe
other
- Nguồn khác Ở gần kề