左道
tả đạo
Hán Việt: tả đạo · Pinyin: zuǒ dào
Tổng quan
ường lối sái quấy, không chính đáng. tả đạo tả đạo ☆Đường lối sái quấy, không chính đáng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ường lối sái quấy, không chính đáng. tả đạo tả đạo ☆Đường lối sái quấy, không chính đáng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邪術、邪道。《禮記.王制》:「執左道以亂政,殺。」《三國演義》第一三回:「李傕平日最喜左道妖邪之術,常使女巫擊鼓降神於軍中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邪道。泛指非正统不正派者左道术|挟左道,怀诈伪。
Eng
- Cihui 左道 uǒdào n. false/heterodox belief/doctrine