巧偷豪奪
xảo thâu hào đoạt
Hán Việt: xảo thâu hào đoạt · Pinyin: qiǎo tōu háo duó
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豪夺:强抢。旧时形容达官富豪谋取他人财物的手段。现指用各种方法谋取财物
- Tân Hoa Tự Điển 1.诈取与强抢。常用以形容不择手段获取财物或权利。
- Tân Hoa Tự Điển 诈取与强抢。常用以形容不择手段获取财物或权利。