巧勁兒

qiǎo jìn ér xảo kính nhi

Hán Việt: xảo kính nhi · Pinyin: qiǎo jìn ér

Tổng quan

cách làm hay: sự may mắn

Cấu tạo: (xảo) + (kính) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách làm hay: sự may mắn
  • Cihui 1. cách làm hay。巧妙的手法。 常常練習,慢慢就找著巧勁兒了。 thường xuyên luyện tập, từ từ sẽ tìm được cách làm hay. 2. sự may mắn。湊巧的事。 我正找他,他就來了,真是巧勁兒。 tôi đang tìm anh ta, thì anh ấy tới, thật là may mắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巧妙的手法。如:「這種事情不能使蠻力,得用巧勁兒才行。」 2.湊巧的事情。如:「我剛到,他就來了,真是巧勁兒。」

Eng

  • Cihui 巧勁兒 iǎojìnr ►See qiǎojìn