巧匠

qiǎo jiàngxảo tượng

Hán Việt: xảo tượng · Pinyin: qiǎo jiàng

Tổng quan

Như Xảo công 巧工

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.技艺精巧的工匠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

技術精湛的工匠。《西遊記》第三六回:「那壁上都是良工巧匠,裝塑的那些蝦、魚、蟹、鱉,出頭露尾,跳海水波潮耍子。」

Cấu tạo: 巧 (xảo) + 匠 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ khéo
  • Tần suất từ Như Xảo công 巧工.; người sáng chế, người phát minh, thợ thủ công, thợ khéo, (quân sự) thợ sửa chữa vũ khí, (hàng hải) thợ máy; thợ lành nghề
  • Biên soạn 巧匠 iǎojiàng n. skilled worker M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技術精湛的工匠。《西遊記》第三六回:「那壁上都是良工巧匠,裝塑的那些蝦、魚、蟹、鱉,出頭露尾,跳海水波潮耍子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.技艺精巧的工匠。
  • Kaggle Zh-Vi artificer

Eng

  • Cihui skilled workman
  • Tần suất từ 巧匠 iǎojiàng n. skilled worker M:²wèi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗工