粗工

cū gōng thô công

Hán Việt: thô công · Pinyin: cū gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做粗活的人。如:「他是新請來搬磚的粗工。」 2.粗重的工作。如:「像這樣的粗工,不是瘦弱的人可以做的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医道粗疏的医生; 做粗活的工人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医道粗疏的医生。 2.做粗活的工人。

Eng

  • Cihui 粗工 ūgōng n. 1. roughneck 2. rough work 3. unskilled workman

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

巧匠