巧工

qiǎo gōngxảo công

Hán Việt: xảo công · Pinyin: qiǎo gōng

Tổng quan

Người thợ khéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.技艺高超的工匠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

技藝精巧的工匠。《墨子.法儀》:「無巧工不巧工,皆以此五者為法。」《西京雜記》卷一:「長安巧工丁綏者,為常滿燈。」

Cấu tạo: 巧 (xảo) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ khéo
  • Biên soạn 巧工 iǎogōng n. 1. skilled worker 2. admirable/skilled workmanship M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝精巧的工匠。《墨子.法儀》:「無巧工不巧工,皆以此五者為法。」《西京雜記》卷一:「長安巧工丁綏者,為常滿燈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.技艺高超的工匠。

Eng

  • Cihui 巧工 iǎogōng n. 1. skilled worker 2. admirable/skilled workmanship M:²wèi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拙工