巧工
xảo công
Hán Việt: xảo công · Pinyin: qiǎo gōng
Tổng quan
gười thợ khéo. xảo công xảo công ☆Người thợ khéo.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thợ khéo. xảo công xảo công ☆Người thợ khéo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 技藝精巧的工匠。《墨子.法儀》:「無巧工不巧工,皆以此五者為法。」《西京雜記》卷一:「長安巧工丁綏者,為常滿燈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 技艺高超的工匠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.技艺高超的工匠。
Eng
- Cihui 巧工 iǎogōng n. 1. skilled worker 2. admirable/skilled workmanship M:²wèi