拙工

chuyết công

Hán Việt: chuyết công

Tổng quan

Người thợ vụng về, kém cỏi

Cấu tạo: 拙 (chuyết) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ vụng
  • Biên soạn 拙工 huōgōng n. poor craftsman; incompetent worker

Eng

  • Cihui 拙工 huōgōng n. poor craftsman; incompetent worker

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

巧工