拙工
chuyết công
Hán Việt: chuyết công
Tổng quan
gười thợ vụng về, kém cỏi. chuyết công chuyết công ☆Người thợ vụng về, kém cỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thợ vụng về, kém cỏi. chuyết công chuyết công ☆Người thợ vụng về, kém cỏi.
Eng
- Cihui 拙工 huōgōng n. poor craftsman; incompetent worker