巧立名目

qiǎo lì míng mù xảo lập danh mục

Hán Việt: xảo lập danh mục · Pinyin: qiǎo lì míng mù

Tổng quan

ngụy tạo lý do (thành ngữ) | bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)

Cấu tạo: (xảo) + (lập) + (danh) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngụy tạo lý do (thành ngữ) | bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 定出許多名目,以達到某種不正當目的。《明史.卷一九二.張原傳》:「民既困矣,而貢獻者復巧立名目,爭新競異,號曰:『孝順』。」《清史稿.卷二九四.諾岷傳》:「上屢飭各省督察有司,耗羨既歸公,不得巧立名目,復有所取於民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变着法定出一些名目来达到某种不正当的目的。

Eng

  • CC-CEDICT to fabricate excuses (idiom)|to concoct various items (e.g. to pad an expense account)
  • Cihui 巧立名目 iǎolìmíngmù f.e. concoct various pretexts