巨大的
cự đại đích
Hán Việt: cự đại đích
Tổng quan
to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, (từ lóng) quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác to lớn, to gộ, ầm ỹ, ồn ào, khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát khổng lồ, to lớn (thuộc) người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt, khổng lồ, to lớn (thuộc) voi, to kềnh, đồ s…
Nghĩa
Eng
- Cihui big