鉅富
cự phú
Hán Việt: cự phú · Pinyin: jù fù
Tổng quan
số tiền khổng lồ | triệu phú | rất giàu ực giàu có. cự phú cự phú ☆Cực giàu có.
Nghĩa
Việt
- Cihui số tiền khổng lồ | triệu phú | rất giàu ực giàu có. cự phú cự phú ☆Cực giàu có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大富、豪富。《後漢書.卷三二.陰識傳》:「自是已後,暴至巨富。」《三國演義》第五回:「此間有孝廉衛弘,疏財仗義,其家巨富。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常富有;家业~|~人家;非常富有的人或人家:这个家庭没有几年就成了本地~。
Eng
- CC-CEDICT enormous sum|millionaire|very rich
- Cihui enormous sum; millionaire; very rich
ja
- JMdict great riches