豪富

háo fù hào phú

Hán Việt: hào phú · Pinyin: háo fù

Tổng quan

giàu có và quyền lực | người giàu có và có ảnh hưởng | nhân vật tai to mặt lớn iàu có và có thế lực. hào phú hào phú ☆Giàu có và có thế lực. hào phú 豪富 dt. giàu có. Bất nhân vô số nhà hào phú, của ấy nào ai từng được chầy. (Bảo kính 171.7).

Cấu tạo: (hào) + (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giàu có và quyền lực | người giàu có và có ảnh hưởng | nhân vật tai to mặt lớn iàu có và có thế lực. hào phú hào phú ☆Giàu có và có thế lực. hào phú 豪富 dt. giàu có. Bất nhân vô số nhà hào phú, của ấy nào ai từng được chầy. (Bảo kính 171.7).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巨富。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「北據河為塞,並陰山至遼東徙天下豪富於咸陽十二萬戶。」元.關漢卿《救風塵》第四折:「這廝心狠毒,這廝家豪富,衠一味虛肚腸,不踏著實途路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有钱有势:~人家;指有钱有势的人。

Eng

  • CC-CEDICT rich and powerful|rich and influential person|big shot
  • Cihui rich and powerful; rich and influential person; big shot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巨富

Từ trái nghĩa

赤贫