巫婆

wū póvu bà

Hán Việt: vu bà · Pinyin: wū pó

Tổng quan

bà mo; bà đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.女巫◇指以装神弄鬼替人祈福禳灾﹑占卜等为职业的女人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以通鬼神,為人祈福消災、占卜等為職業的女子。《紅樓夢》第二五回:「當下眾人七言八語,有的說請端公送祟的,有的說請巫婆跳神的,有的又薦什麼玉皇閣的張真人,種種喧騰不一。」也稱為「女巫」。

Cấu tạo: 巫 (vu) + 婆 (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù thủy
  • Cihui nữ pháp sư
  • Tần suất từ phù thủy; vu bà: vu bà/bà mo/bà đồng; làm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật mụ phù thuỷ mụ phù thuỷ, mụ già xấu xí, người đàn bà quyến rũ, mê hoặc, làm mê hồn, quyến rũ, làm say đắm; phù thủy , bà đồng , nữ pháp sư; bà mo; bà đồng
  • Biên soạn witch; sorceress M:¹míng/¹ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以通鬼神,為人祈福消災、占卜等為職業的女子。《紅樓夢》第二五回:「當下眾人七言八語,有的說請端公送祟的,有的說請巫婆跳神的,有的又薦什麼玉皇閣的張真人,種種喧騰不一。」也稱為「女巫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.女巫◇指以装神弄鬼替人祈福禳灾﹑占卜等为职业的女人。
  • Kaggle Zh-Vi hellcat

Eng

  • Cihui witch; sorceress; female shaman
  • Tần suất từ n. witch; sorceress M:¹míng/¹ge

Đức

  • Handedict Hexe

Từ liên quan

Gần nghĩa

婆󱶥 · 婆利 · 婆南 · 婆叉 · 婆吒 · 婆哆 · 婆啝 · 婆城