差不離
soa bất li
Hán Việt: soa bất li · Pinyin: chà bù lí
Tổng quan
không khác nhiều | tương tự | bình thường | gần như
Nghĩa
Việt
- Cihui không khác nhiều | tương tự | bình thường | gần như
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相差有限、相似。《續孽海花》第四七回:「那跟包開了缸,就缸裡聞了一聞,道:『不差!跟老板抽的差不離。』」也作「差不多」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相近;相似; 几乎; 一般的;普通的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相近;相似。 2.几乎。 3.一般的;普通的。
Eng
- CC-CEDICT not much different|similar|ordinary|nearly
- Cihui not much different; similar; ordinary; nearly