差池

chā chísoa trì

Hán Việt: soa trì · Pinyin: chā chí

Tổng quan

sai lầm; sai sót.; bất ngờ; bất trắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

错误; 意外的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.意外。唐.李端〈古別離〉詩二首之二:「後事忽差池,前期日空在。」《西遊記》第一九回:「不是胡說,只恐一時間有些兒差池,卻不是和尚誤了做,老婆誤了娶。」 2.差錯、錯誤。《三國演義》第七三回:「吾若得勝回來之日,稍有差池,二罪俱罰。」《水滸傳》第八回:「自蒙泰山錯愛,將令愛嫁事小人,已經三載,不曾有半些兒差池。」也作「差遲」。

Cấu tạo: 差 (soa) + 池 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sai sót
  • VietPhrases sai sót; bất ngờ; bất trắc
  • Tần suất từ sai lầm , lỗi , lỡ làng; 1. sai lầm; sai sót. 2. bất ngờ; bất trắc; sai sót; bất ngờ; bất trắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意外。唐.李端〈古別離〉詩二首之二:「後事忽差池,前期日空在。」《西遊記》第一九回:「不是胡說,只恐一時間有些兒差池,卻不是和尚誤了做,老婆誤了娶。」 2.差錯、錯誤。《三國演義》第七三回:「吾若得勝回來之日,稍有差池,二罪俱罰。」《水滸傳》第八回:「自蒙泰山錯愛,將令愛嫁事小人,已經三載,不曾有半些兒差池。」也作「差遲」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 參差不齊。《詩經.邶風.燕燕》:「燕燕于飛,差池其羽。」南朝宋.鮑照〈擬行路難〉一八首之三:「春燕差池風散梅,開幃對景弄禽雀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错误; 意外的事。

Eng

  • Cihui mistake; error; mishap
  • Tần suất từ mistake; error; mishap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

错误