錯誤

cuò wù thác ngộ

Hán Việt: thác ngộ · Pinyin: cuò wù

Tổng quan

sai lầm | sai | không đúng | lỗi | sai sót | LT:個|个 ai lầm. Lầm lẫn. thác ngộ thác ngộ ☆Sai lầm. Lầm lẫn. 1. lệch lạc; sai lầm; trái với thực tế khách quan; bậy bạ; sai trái; chệch hướng; nhầm lẫn。不正確;與客觀實際不符合。 錯誤思想。 tư tưởng lệch lạc. 錯誤的結論。 kết luận sai lầm. 2. sai lầm; sai phạm; sai sót; lỗi; lỗi lầm。不正確的事物、行為等。 犯錯誤。 phạm sai lầm. 改正錯誤。 sửa chữa sai lầm.

Cấu tạo: (thác) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thác ngộ thác ngộ ☆Sai lầm. Lầm lẫn.
  • Cihui sai lầm | sai | không đúng | lỗi | sai sót | LT:個|个 ai lầm. Lầm lẫn. thác ngộ thác ngộ ☆Sai lầm. Lầm lẫn. 1. lệch lạc; sai lầm; trái với thực tế khách quan; bậy bạ; sai trái; chệch hướng; nhầm lẫn。不正確;與客觀實際不符合。 錯誤思想。 tư tưởng lệch lạc. 錯誤的結論。 kết luận sai lầm. 2. sai lầm; sai phạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不對、不正確。唐.王叡〈三惑論〉:「過謬錯誤,莫得知矣。」唐.皮日休〈襄州春遊〉詩:「映柳認人多錯誤,透花窺鳥最分明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正确;与客观实际不符合:~思想|~的结论;不正确的事物、行为等:犯~|改正~。

Eng

  • CC-CEDICT mistaken; false; wrong|error; mistake|CL:個|个[ge4]
  • Cihui mistaken; false; wrong; error; mistake; CL:個|个

ja

  • JMdict mistake|error|discrepancy|discrepancy between one's actions and intentions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不对 · 差池 · 毛病 · 纰谬 · 缺点 · 舛讹 · 舛误 · 舛错 · 谬误 · 过失 · 过错

Từ trái nghĩa

正确