已定

yǐ dìng dĩ định

Hán Việt: dĩ định · Pinyin: yǐ dìng

Tổng quan

đã định

Cấu tạo: (dĩ) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.已經平定。《文選.揚雄.解嘲》:「天下已定,金革已平,都於洛陽。」《文選.諸葛亮.出師表》:「今南方已定,兵甲已足。當獎帥三軍,北定中原。」 2.已經決定、確定。唐.李白〈送友人入蜀〉詩:「升沉應已定,不必問君平。」 3.一定。《金瓶梅》第五一回:「我猜你沒別的話,已定吃了那和尚藥。」也作「以定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既定; 一定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.既定。 2.一定。

Eng

  • Cihui 已定 ǐdìng v.p. already settled/esstablished

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

未定