未定
vị định
Hán Việt: vị định · Pinyin: wèi dìng
Tổng quan
chưa quyết định | không xác định | còn nghi ngờ hưa quyết chắc — Chưa chắc lắm. vị định vị định ☆Chưa quyết chắc — Chưa chắc lắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa quyết định | không xác định | còn nghi ngờ hưa quyết chắc — Chưa chắc lắm. vị định vị định ☆Chưa quyết chắc — Chưa chắc lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.還沒安定。《文選.潘岳.西征賦》:「夜申旦而不寐,憂天保之未定。」 2.尚未決定。如:「這件事情還是未定數。」
Eng
- CC-CEDICT undecided; indeterminate; still in doubt
- Cihui undecided; indeterminate; still in doubt
ja
- JMdict not yet fixed|undecided|pending|TBD