已死者

dĩ tử giả

Hán Việt: dĩ tử giả

Tổng quan

(từ lóng) người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng gì mở mặt mở mày được nữa

Cấu tạo: (dĩ) + (tử) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng gì mở mặt mở mày được nữa