已然
dĩ nhiên
Hán Việt: dĩ nhiên · Pinyin: yǐ rán
Tổng quan
đã | rồi | đã như vậy | từ lâu đã như thế ã như vậy rồi. Nhất định là vậy rồi. dĩ nhiên dĩ nhiên ☆Đã như vậy rồi. Nhất định là vậy rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui đã | rồi | đã như vậy | từ lâu đã như thế ã như vậy rồi. Nhất định là vậy rồi. dĩ nhiên dĩ nhiên ☆Đã như vậy rồi. Nhất định là vậy rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 已經發生,成為事實者。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「凡人之智,能見已然,不能見將然。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.檄移》:「標蓍龜于前驗,懸鞶鑒于已然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已经成事实;已经这样宁防患于未然,勿苛责于已然。
Eng
- CC-CEDICT already|to be already so; to have long been the case
- Cihui already; to be already so; to have long been the case