未然

wèi rán vị nhiên

Hán Việt: vị nhiên · Pinyin: wèi rán

Tổng quan

trước thời điểm xảy ra | trước khi xảy ra (so sánh với biện pháp phòng ngừa) | ngăn chặn

Cấu tạo: (vị) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước thời điểm xảy ra | trước khi xảy ra (so sánh với biện pháp phòng ngừa) | ngăn chặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 還沒成為事實。《樂府詩集.卷三二.相和歌辭七.無名氏.君子行》:「君子防未然,不處嫌疑間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 还没有成为事实:防患于~。

Eng

  • CC-CEDICT in advance|before it happens (cf preventative measures)|forestalling
  • Cihui in advance; before it happens (cf preventative measures); forestalling

ja

  • JMdict before it happens|previously

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

已然