巴不得
ba bất đắc
Hán Việt: ba bất đắc · Pinyin: bā bu de
Tổng quan
(khẩu ngữ) rất muốn | mong mỏi | trông chờ
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) rất muốn | mong mỏi | trông chờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迫切、希望。如:「天氣冷,肚子又餓,巴不得早點下班。」元.關漢卿《金線池》第一折:「我這門戶人家,巴不得接著子弟,就是錢龍入門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迫切盼望:他~立刻见到你。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to be eager for|to long for|to look forward to
- Cihui (coll.) to be eager for; to long for; to look forward to